Tiêu sọ và tiêu trắng cùng chỉ hạt đã tách vỏ, nên giá gần như đi cùng nhau; khác biệt chủ yếu nằm ở cách gọi theo từng vùng và từng đại lý.
| Vùng thu mua | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 138,500 | +500 |
| Gia Lai | 136,500 | +500 |
| Đắk Nông | 140,500 | +500 |
| Bình Phước | 136,500 | +500 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 137,000 | +500 |
Cập nhật 16:30 29/09/2026. Giá đối chiếu từ 4 nguồn khảo sát thị trường độc lập; mức chốt là giá được nhiều nguồn thống nhất nhất. Đây là giá thu mua tham khảo tại vùng, giao dịch thực tế phụ thuộc dung trọng, độ ẩm và tạp chất của từng lô.
Bài này bổ sung cho: Giá tiêu trắng hôm nay — xem bảng giá cập nhật và số liệu đầy đủ ở bài chính.
Tiêu sọ và tiêu trắng về bản chất là cùng một loại sản phẩm: hạt tiêu đã bỏ lớp vỏ ngoài. Tên gọi khác nhau chủ yếu theo vùng miền và theo thói quen của người bán, còn cách định giá thì giống nhau.
Vì sao có hai tên gọi
Cách gọi tiêu sọ nhấn vào phần lõi hạt còn lại sau khi tách vỏ, còn tiêu trắng nhấn vào màu sắc thành phẩm. Trong giao dịch nội địa, người bán ở một số vùng quen dùng tiêu sọ; trong thương mại xuất khẩu và trên các bảng giá quốc tế, cách gọi phổ biến là tiêu trắng. Khi mua bán, điều quan trọng là mô tả rõ quy cách chứ không phải tranh cãi tên gọi.
Định giá dựa vào đâu
Ba yếu tố quyết định: màu sắc có đồng đều và sáng hay không, mùi có giữ được đặc trưng hay bị ám mùi từ khâu ngâm ủ, và độ ẩm có đạt ngưỡng an toàn cho bảo quản. Ngoài ra tỷ lệ hạt vỡ và tạp chất cũng bị trừ lùi tương tự như với tiêu đen.
Khoảng chênh so với tiêu đen
Do phải qua chế biến và chịu hao hụt khối lượng khi bỏ vỏ, giá luôn cao hơn tiêu đen một khoảng đáng kể. Khoảng chênh này không cố định mà giãn ra hoặc thu hẹp tuỳ nhu cầu của nhóm khách hàng cần thành phẩm màu sáng ở từng thời điểm.
Lưu ý khi mua số lượng lớn
Hàng có màu quá trắng bất thường là điều nên hỏi kỹ về quy trình xử lý. Nên ưu tiên cơ sở chế biến có địa chỉ rõ ràng và có thể cung cấp thông tin về nguồn nguyên liệu cùng cách xử lý sau ngâm ủ.
Xem thêm giá tiêu tại các vùng trồng
Số liệu giá trên trang này được cập nhật lúc 16:30 ngày 29/09/2026.

